THỜI GIAN

LỊCH ÂM DƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (PHAN LIÊN - TỔ NGỮ VĂN -)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf T_Kieu2.swf Noel3a1.swf Que_huong.jpg Thon_vy_21.jpg Clip_image0021.jpg Hai_Phuong_Bien_Tau_Ly_Chim_Quyen_sucsongmoi__YouTube.flv Hai_Phuong_Dan_Bau.flv KenhSinhVienNetnoelsanta.jpg Camondoi9.jpg Tinh_yeu_la_gi_ma_bao_nguoi_phai_khoc.flv Bo_cua__Xi__mong.swf KHUC_HAT_RU_NHUNG_EM_BE_LON_TREN_LUNG_ME.swf Tro_Ve_Hue.flv 1243.jpg 1625.jpg 1433.jpg 1324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    BỘ SƯU TẬP HOA LAN

    LỊCH XEM TRUYỀN HÌNH

    TỪ ĐIỂN

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    MÁY TÍNH

    THỜI TIẾT VÀ TỈ GIÁ


    LIÊN KẾT CÁC TRANG KHÁC

    CỘNG ĐỒNG VIOLET

    HOA MAI

    HOA MAI

    NGHỆ THUẬT CẮM HOA

    ĐỌC SÁCH HÀNG NGÀY

    HOA HỒNG

    HỒ GƯƠM

    Sắp xếp dữ liệu

    CÁC TRANG HAY

    Chào mừng quý vị đến với website PHAN LIÊN -Tổ Ngữ văn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HÌNH ẢNH

    Tiết 35: Từ đồng nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Bảy THCS Nguyễn Thiện Thuật, Khoái Châu, Hưng Yên
    Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:19' 05-11-2011
    Dung lượng: 1'017.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Tiên học lễ. Hậu học văn
    Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
    Giáo viên : Lê Văn Bảy

    các Thầy giáo, cô giáo
    Và Các em học sinh.
    Nhiệt liệt chào mừng
    a
    a
    Trong những trường hợp sau, trường hợp nào có thể bỏ
    quan hệ từ ?
    a. Nhà tôi vừa mới mua một cái tủ bằng gỗ rất đẹp.
    b. Hãy vươn lên bằng chính sức mình.
    c. Lan thường đến trường bằng xe đạp.
    d. Bạn Nam cao bằng bạn Minh.
    2. Trong những câu sau, câu nào dùng sai quan hệ từ ?
    a. Tôi với nó cùng chơi.
    b. Trời mưa to và tôi vẫn đến trường.
    c. Thu cũng ham đọc sách như tôi.
    d. Giá hôm nay trời không mưa thì thật tốt.
    ? Trong việc sử dụng quan hệ từ cần tránh những lỗi nào ?
    Kiểm tra bài cũ
    Môn : ngữ văn 7

    Người dạy: Lê Văn Bảy
    Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
    Tiết 35
    Từ ĐồNG NGHĩA
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    XA NGẮM THÁC NÚI LƯ
    Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
    Xa trông dòng thác trước sông này
    Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
    Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
    Tương Như dịch
    ? Ở Tiểu học, các em đã học về từ đồng nghĩa. Hãy tìm từ đồng nghĩa với từ “ rọi, trông” trong văn bản này ?
    - Đồng nghĩa rọi:
    - Đồng nghĩa trông:
    ? Qua việc tìm các từ đồng nghĩa của từ “ rọi” và từ “ trông”, em cho biết thế nào là từ đồng nghĩa ?
    * Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
    chiếu (soi, tỏa…)
    nhìn (ngó, dòm…)
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    ? Hãy tìm nghĩa của
    “ trông”được sử dụng trong bài “ Xa ngắm thác núi Lư”.
    XA NGẮM THÁC NÚI LƯ
    Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
    Xa trông dòng thác trước sông này
    Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
    Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
    Tương Như dịch
    Nghĩa của “ trông”được sử dụng trong bài
    “ Xa ngắm thác núi Lư” là : nhìn để nhận biết.
    - Đồng nghĩa rọi: chiếu (soi, tỏa…)
    - Đồng nghĩa trông: nhìn (ngó, dòm…)
    * Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    Nghĩa của “ trông”được sử dụng trong bài “ Xa ngắm thác núi Lư” là : nhìn để nhận biết.
    ? Hãy cho biết nghĩa của từ trông trong từng trường hợp sau?
    a) Bác Hoà là người trông xe trong trường.
    b) Tôi trông em đã lâu.
    Trông a:

    Trông b:

    => Trông là từ nhiều nghĩa
    ? Qua đây em có nhận xét gì về từ đồng nghĩa của một từ nhiều nghĩa ?
    * Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    - Đồng nghĩa rọi: chiếu (soi, tỏa…)
    - Đồng nghĩa trông: nhìn (ngó, dòm…)
    * Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
    Bảo vệ, giữ gìn, coi sóc, chăm sóc
    Mong, ngóng, chờ
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    Nghĩa của “ trông”được sử dụng trong bài “ Xa ngắm thác núi Lư” là : nhìn để nhận biết.
    ? Hãy cho biết nghĩa của từ trông trong từng trường hợp sau?
    a) Bác Hoà là người trông xe trong trường.
    b) Tôi trông em đã lâu.
    Trông a:

    Trông b:

    => Trông là từ nhiều nghĩa
    * Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    - Đồng nghĩa rọi: chiếu (soi, tỏa…)
    - Đồng nghĩa trông: nhìn (ngó, dòm…)
    * Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
    Bảo vệ, giữ gìn, coi sóc, chăm sóc
    Mong, ngóng, chờ
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ.








    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    T? d?ng nghia l nh?ng t? cú
    nghia gi?ng nhau ho?c g?n gi?ng
    nhau. M?t t? nhi?u nghia cú th?
    thu?c vo nhi?u nhúm t? d?ng
    nghia khỏc nhau.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    - Đồng nghĩa rọi: chiếu (soi, tỏa…)
    - Đồng nghĩa trông: nhìn (ngó, dòm…)
    * Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

    * Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Ví dụ.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. Ví dụ.
    1. Hãy tìm từ đồng nghĩa ở hai câu thơ sau?
    - Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
    (Trần Tuấn Khải)
    - Chim xanh ăn trái xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đâụ cành cây đa.
    (Ca dao)
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Vi dụ
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    1. Hãy tìm từ đồng nghĩa ở hai câu thơ sau?
    - Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
    (Trần Tuấn Khải)
    - Chim xanh ăn trái xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
    (Ca dao)
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    - Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
    (Trần Tuấn Khải)
    - Chim xanh ăn trái xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đâụ cành cây đa.
    (Ca dao)
    - Quả : là bộ phận của cây do bầu, nhuỵ phát triển mà thành. (Đây là từ toàn dân)
    - Trái: Cũng là quả (Đây là từ địa phương Nam Bộ)
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    ? So sỏnh nghia c?a t? qu? v t? trỏi trong hai cõu tho trờn?
    ? Vậy nghĩa của từ quả và từ trái như thế nào?
    Nghĩa của từ quả và từ trái giống nhau hoàn toàn.
    => Từ đồng nghĩa hoàn toàn.
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Tìm từ đồng nghĩa trong hai câu sau:
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
    - Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cần tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)

    bo? ma?ng
    hi sinh
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    Nghĩa của từ quả và từ trái giống nhau hoàn toàn.
    => Từ đồng nghĩa hoàn toàn
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Tìm từ đồng nghĩa trong hai câu sau:
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
    - Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cần tay.
    (Truyện cổ Cu-ba
    - Giống nhau: Đều chỉ cái chết
    - Khác nhau:
    + Bỏ mạng: là chết vì mục đích phi nghĩa (có hàm ý kinh bỉ). Bỏ mạng dùng để chỉ cái chết của bọn giặc ngoại xâm.
    + Hi sinh: là chết vì lí tưởng cao đẹp, chết trong sự vinh quang vì mục đích chính nghĩa (có hàm ý kính trọng).
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    Nghĩa của từ quả và từ trái giống nhau hoàn toàn.
    => Từ đồng nghĩa hoàn toàn.
    - Hai từ bỏ mạng và hi sinh sắc thái biểu cảm hoàn toàn khác nhau.
    => Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
    ? Sắc thái nghĩa của hai từ bỏ mạng và từ hi sinh có gì giống và khác nhau?
    ? Nghĩa của từ bỏ mạng và từ hi sinh có sắc thái như thế nào?
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    VD.






    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    ? Qua phân tích VD em hãy cho biết có mấy loại từ đồng nghĩa?
    Từ đồng nghĩa có hai loại: những
    từ đồng nghĩa hoàn toàn (không
    phân biệt nhau về sắc thái nghĩa)
    và những từ đồng nghĩa không
    hoàn toàn (có sắc thái nghĩa
    khác nhau)
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    Nghĩa của từ quả và từ trái giống nhau hoàn toàn.
    => Từ đồng nghĩa hoàn toàn.

    Hai từ bỏ mạng và hi sinh sắc thái biểu cảm hoàn toàn khác nhau.
    => Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    1. Hãy thay từ “quả” bằng từ “trái” và từ “trái” bằng từ “quả”?
    - Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu mơ chua trên rừng.
    (Trần Tuấn Khải)
    - Chim xanh ăn xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đâụ cành cây đa.
    (Ca dao)
    ? Em hãy đọc lại các câu thơ trên và cho nhận xét về nghĩa của hai câu thơ lúc này?
    - Ý nghĩa câu thơ không thay đổi.
    ? Vì sao nghĩa của hai câu thơ không đổi?
    - Vì sắc thái nghĩa của hai từ “quả” và từ “trái” hoàn toàn giống nhau.
    qủa
    trái
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Hãy thay từ “bỏ mạng” bằng từ “hi sinh” và từ “hi sinh” bằng từ “bỏ mạng”?
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã
    - Công chúa Ha-ba-na đã anh dũng, thanh kiếm vẫn cần tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)
    ? Em hãy đọc lại các câu văn trên và cho nhận xét về nghĩa của hai câu văn lúc này?
    - Nghĩa của hai câu văn thay đổi vì hai từ “bỏ mạng” và “hi sinh” có sắc thái biểu cảm khác nhau.

    bỏ mạng
    hi sinh
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    3. Tại sao trong đoạn trích: “Chinh phụ ngâm khúc” lấy tiêu đề là: “Sau phút chia li” mà không phải là “Sau phút chia tay”?
    - Bởi vì: Chia li: có nghĩa là xa nhau lâu dài có khi là mãi mãi (vĩnh biệt) không có ngày gặp lại. Vì kẻ đi trong bài thơ này là ra trận nơi cái sống và cái chết luôn kề cận nhau.
    - Chia tay: Xa nhau có tính chất tạm thời, thường là sẽ gặp lại nhau trong một khoảng thời gian.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 115
    ? Qua phân tích VD em rút ra kết luận gì khi sử dụng từ đồng nghĩa?
    Không phải bao giờ các từ đồng
    nghĩa cũng có thể thay thế được
    cho nhau. Khi nói cũng như khi
    viết, cần cân nhắc để chọn trong
    số các từ đồng nghĩa những từ
    thể hiện đúng thực tế khách
    quan và sắc thái biểu cảm.
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 115
    IV/ Luyện tập
    Bài tập 1 (SGK/115)
    Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau đây:
    Gan dạ
    Chó biển
    Nhà thơ
    Đòi hỏi
    Mổ xẻ
    Năm học
    Của cải
    Loài người
    Nước ngoài
    Thay mặt
    - Dũng cảm
    - Hải cẩu
    - Thi sĩ, thi nhân
    - Yêu cầu
    - Phẫu thuật
    - Niên khoá
    - Tài sản
    - Nhân loại
    - Ngoại quốc
    - Đại diện
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 115
    IV/ Luyện tập
    Bài tập 2 (SGK/115)
    Tìm từ có gốc Ấn - Âu đồng nghĩa với các từ sau đây:
    - Máy thu thanh
    - Sinh tố
    - Xe hơi
    - Dương cầm
    - Ra-đi-ô
    - Vi-ta-min
    - Ô tô
    - Pi-a-nô
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 115
    IV/ Luyện tập
    Bài tập 3 (SGK/115)
    Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân (phổ thông)
    heo - lợn
    xà bông - xà phòng
    ghe - thuyền
    cây viết – cây bút
    thau - chậu
    siêu - ấm
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. Phân tích ngữ liệu mẫu
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 115
    IV/ Luyện tập
    Bài tập 4 (SGK/115)
    Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau đây:
    Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi.
    Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về.
    Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã kêu.
    Anh đừng làm thế người ta nói cho đấy.
    Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi.
    trao
    tiễn
    phàn nàn
    phê bình
    mất
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 115
    IV/ Luyện tập
    Bài tập 6 (SGK/116)
    Chọn từ thích hợp điền vào các câu sau đây:
    a) - Thế hệ mai sau sẽ được hưởng … của công cuộc đổi mới hôm nay.
    - Trường ta đã lập nhiều … đề chào mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng 9.
    b) - Bọn địch … chống cự đã bị quân ta tiêu diệt.
    - Ông đã … giữ vững khí tiết cách mạng.
    c) Em Thuý luôn luôn … quần áo sạch sẽ.
    - … Tổ quốc là sứ mệnh của quân đội.
    thành quả
    thành tích
    ngoan cố
    ngoan cường
    giữ gìn
    Bảo vệ
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 114
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    1. VD.
    2. Ghi nhớ: SGK Trang 115
    IV/ Luyện tập
    Bài tập 7 (SGK/116)
    Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ có thể dùng một trong hai từ đồng nghĩa đó?
    a) đối xử, đối đãi
    - Nó … tử tế với mọi người xung quanh nên ai cũng mến nó.
    - Mọi người đều bất bình trước thái độ … của nó đối với trẻ em.
    b) trọng đại, to lớn
    - Cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa…
    đối với vận mệnh dân tộc.
    - Ông ta thân hình … như hộ pháp.
    đối xử/ đối đãi
    đối xử
    trọng đại/ to lớn
    to lớn
    Tiết 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA Ngữ văn 7
    Ghi nhớ

    - Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    - Từ đồng nghĩa có hai loại: những từ đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa) và những từ đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái nghĩa khác nhau).
    - Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế được cho nhau. Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
    Hướng dẫn về nhà:
    - Về nhà học thuộc ghi nhớ.
    - Làm các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập trong vở bài tập.
    - Chuẩn bị bài: “Cách lập ý của bài văn biểu cảm”.
    Xin chân thành cảm ơn
    - Các thầy giáo, cô giáo
    - Các em học sinh
    Đến tham dự tiết học hôm nay!
    Bài học kết thúc
    Avatar

    TVM xin góp một bài giảng vào tư liệu của cô nhé ! Chúc cô ngày làm việc đầu tuần thật vui và thành công !

    Avatar
    Avatar
    Chúc mừng cô giáo có web phát triển rất nhanh và đẹp( Website cùng thành lập 1 ngày  http://violet.vn/hieunhacdl/  )
    Avatar
    Muốn biết ngày SN web,rất đơn giản: Cô vào quản trị click cột thành viên, trang cuối cùng có tên của chủ nhà trong ấy, ngày gia nhập chính là ngày website ra đời ( 21/8/2011)
    Avatar
    Vậy mơis gọi là lướt web. Cô bị đánh cắp MK rồi.....Đùa vậy thôi nhưng đúng ngày 21-8-2011 hả, cô làm như sau: vào trang chủ violet - các liên kết - Danh sách trang riêng(được cập nhật liên tục) - chọn loai trang web là Blog cá nhân lần đến khoảng trang 97 ...và cô và tui cùng có tên ở đó. Như vậy là cùng một ngàyCười
     
    Gửi ý kiến

    SÁCH DANH NGÔN

    Bạn hãy kích vào góc bên phải để xem danh ngôn - SÁCH DANH NGÔN

    LIÊN KẾT TIỆN ÍCH

    NGHE NHẠC

    TRUYỆN CƯỜI

    QUÀ TẶNG