THỜI GIAN

LỊCH ÂM DƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (PHAN LIÊN - TỔ NGỮ VĂN -)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf T_Kieu2.swf Noel3a1.swf Que_huong.jpg Thon_vy_21.jpg Clip_image0021.jpg Hai_Phuong_Bien_Tau_Ly_Chim_Quyen_sucsongmoi__YouTube.flv Hai_Phuong_Dan_Bau.flv KenhSinhVienNetnoelsanta.jpg Camondoi9.jpg Tinh_yeu_la_gi_ma_bao_nguoi_phai_khoc.flv Bo_cua__Xi__mong.swf KHUC_HAT_RU_NHUNG_EM_BE_LON_TREN_LUNG_ME.swf Tro_Ve_Hue.flv 1243.jpg 1625.jpg 1433.jpg 1324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    BỘ SƯU TẬP HOA LAN

    LỊCH XEM TRUYỀN HÌNH

    TỪ ĐIỂN

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    MÁY TÍNH

    THỜI TIẾT VÀ TỈ GIÁ


    LIÊN KẾT CÁC TRANG KHÁC

    CỘNG ĐỒNG VIOLET

    HOA MAI

    HOA MAI

    NGHỆ THUẬT CẮM HOA

    ĐỌC SÁCH HÀNG NGÀY

    HOA HỒNG

    HỒ GƯƠM

    Sắp xếp dữ liệu

    CÁC TRANG HAY

    Chào mừng quý vị đến với website PHAN LIÊN -Tổ Ngữ văn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HÌNH ẢNH

    KIỂM TRA - ĐÁNH GIÁ PHẦN 2 - THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:54' 21-08-2011
    Dung lượng: 517.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    1
    PHẦN THỨ HAI
    BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
    2
    6 BƯỚC
    BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
    3
    1. Xác định mục đích của đề kiểm tra
    2. Xác định hình thức đề kiểm tra
    3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra (bảng mô tả tiêu chí của đề kiểm tra)
    4. Biên soạn câu hỏi theo ma trận
    5. Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
    6. Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
    4
    CĂN CỨ XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH ĐỀ KT-ĐG
    - Yêu cầu của việc kiểm tra;
    - Chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình
    - Thực tế học tập của học sinh
    5
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN NGỮ VĂN LỚP 9
    6
    Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì 1, môn Ngữ văn lớp 9 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng Việt, Tập làm văn, với mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức kiểm tra tự luận.
    7
    Xác định hình thức đề kiểm tra
    Đề kiểm tra tự luận (TL);
    Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan (TNKQ);
    Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức trên: có cả câu hỏi TL và câu hỏi TNKQ.
    8
    Tự luận
    9
    Thiết lập ma trận
    10
    Các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra
    B1. Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương...) cần kiểm tra;
    B2. Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
    B3. Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...);
    B4. Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra;
    B5. Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...) tương ứng với tỉ lệ %;
    B6. Tính số điểm và quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng;
    B7. Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột;
    B8. Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;
    B9. Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết.
    11
    12
    13
    Chuẩn được chọn để đánh giá phải có vai trò quan trọng trong chương trình môn học. Đó là chuẩn có thời lượng quy định trong phân phối chương trình nhiều và làm cơ sở để hiểu được các chuẩn khác.
    14
    Mỗi một chủ đề (nội dung, chương...) đều phải có những chuẩn đại diện được chọn để đánh giá.
    15
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
    16
    Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương…) cần kiểm tra
    17
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
    18
    Số lượng chuẩn cần đánh giá ở mỗi chủ đề (nội dung, chương...) tương ứng với thời lượng quy định trong phân phối chương trình dành cho chủ đề (nội dung, chương...) đó. Nên để số lượng các chuẩn kĩ năng và chuẩn đòi hỏi mức độ tư duy cao (vận dụng) nhiều hơn.
    19
    1. Văn học

    Thơ và Truyện hiện đại
    20
    2. Tiếng Việt

    - Các biện pháp tu từ
    - Các kiểu câu
    - Dấu câu
    21
    3. Làm văn

    - Ngôi kể
    - Yếu tố miêu tả trong đoạn văn tự sự
    - Viết bài văn nghị luận về 1 nhân vật văn học
    22
    Bước 2
    Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy
    23
    Bước 2:
    Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy
    24
    Thang Bloom (đã chỉnh sửa vào năm 2001)
    25
    Các cấp độ tư duy (theo thang Bloom)
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    Bước 3
    QĐ phân phối tỷ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề
    32
    Số lượng chuẩn cần đánh giá ở mỗi chủ đề (nội dung, chương...) tương ứng với thời lượng quy định trong phân phối chương trình dành cho chủ đề (nội dung, chương...) đó. Nên để số lượng các chuẩn kĩ năng và chuẩn đòi hỏi mức độ tư duy cao (vận dụng) nhiều hơn.
    33
    34
    15 %
    15 %
    70 %
    35
    Bước 4
    Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra
    36
    37
    10 điểm
    38
    Bước 5
    Tính số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với %
    Bước 5. Tính số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với %
    39
    15% x 10 điểm = 1,5 điểm
    70% x 10 điểm = 7,0 điểm
    15% x 10 điểm = 1,5 điểm
    40
    Bước 6
    Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng
    41
    42
    Bước 7
    Tính tổng số điểm và số câu hỏi cho mỗi cột
    43
    44
    Bước 8
    Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột
    45
    46
    47
    Bước 9
    Đánh giá lại ma trận và có thể chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
    48
    49
    Biên soạn câu hỏi theo ma trận
    50
    V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
    51
    Câu 1.
    - Nhận ra ngôi kể trong đoạn văn: nhân vật ông Hai. (0,25 điểm)
    - Hiểu tác dụng của việc chọn ngôi kể: tạo được cái nhìn nhiều chiều và giữ thái độ khách quan khi tái hiện diễn biến nội tâm nhân vật ông Hai trong tình huống nghe tin làng mình theo Tây. (0,25 điểm)
    52
    Câu 2.
    - Hiểu nét đặc sắc nhất về nghệ thuật trong đoạn văn trên là nghệ thuật miêu tả tâm trạng nhân vật (0,5 điểm)

    53
    Câu 3.

    Nhận ra biện pháp tu từ liệt kê được sử dụng trong câu văn. (0,25 điểm)
    - Chép đúng các từ ngữ thể hiện biện pháp tu từ liệt kê trong câu văn: “Anh nào dám ho he, hóc hách một tí thì chúng nó tìm cách để hại, cắt phần ruộng, truất ngôi, trừ ngoại, tống ra khỏi làng...”. (0,25 điểm)
    54
    Cụ thể :
    - Giới thiệu được nhân vật anh thanh niên làm công tác khí tượng là nhân vật chính trong tác phẩm Lặng lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long. (Anh thanh niên chỉ xuất hiện trong giây lát qua cuộc gặp gỡ thú vị với các nhân vật ông hoạ sĩ, cô kĩ sư và người lái xe nhưng đã để lại một kí hoạ chân dung gây ấn tượng sâu sắc cho người đọc về một người thanh niên đang cần mẫn làm việc hết mình cho đất nước trong một hoàn cảnh đặc biệt - 1 mình trên vùng núi cao Sa Pa lặng lẽ, vắng vẻ… )(0,5 điểm)
    55
    Xem xét lại việc biện soạn
    đề kiểm tra
     
    Gửi ý kiến

    SÁCH DANH NGÔN

    Bạn hãy kích vào góc bên phải để xem danh ngôn - SÁCH DANH NGÔN

    LIÊN KẾT TIỆN ÍCH

    NGHE NHẠC

    TRUYỆN CƯỜI

    QUÀ TẶNG